Danh sách chỉ dẫn địa lý đã được cấp văn bằng bảo hộ

Chỉ dẫn địa lý Huế với sản phẩm nón lá

Chỉ dẫn địa lý là một trong những đối tượng của quyền sở hữu công nghiệp.
Danh tiếng của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được xác định bằng mức độ tín nhiệm của người tiêu dùng đối với sản phẩm đó thông qua mức độ rộng rãi người tiêu dùng biết đến và chọn lựa sản phẩm đó. Chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được xác định bằng một hoặc một số chỉ tiêu định tính, định lượng hoặc cảm quan về vật lý, hoá học, vi sinh và các chỉ tiêu đó phải có khả năng kiểm tra được bằng phương tiện kỹ thuật hoặc chuyên gia với phương pháp kiểm tra phù hợp.

Tính đến ngày 31/5/2017 Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam đã cấp 38 văn bằng bảo hộ cho các chỉ dẫn địa lý trong nước, bao gồm:

  1. Chỉ dẫn địa lý Hậu Lộc cho sản phẩm mắm tôm
  2. Chỉ dẫn địa lý Huế cho sản phẩm nón lá
  3. Chỉ dẫn địa lý Mộc Châu cho sản phẩm chè Shan tuyết
  4. Chỉ dẫn địa lý Văn Yên cho sản phẩm quế
  5. Chỉ dẫn địa lý Bắc Kạn cho sản phẩm hồng không hạt
  6. Chỉ dẫn địa lý Phúc Trạch cho sản phẩm bưởi quả
  7. Chỉ dẫn địa lý Tiên Lãng cho sản phẩm thuốc lào
  8. Chỉ dẫn địa lý Bảy Núi cho sản phẩm gạo Nàng Nhen thơm
  9. Chỉ dẫn địa lý Trùng Khánh cho sản phẩm hạt dẻ
  10. Chỉ dẫn địa lý Bà Đen cho sản phẩm mãng cầu
  11. Chỉ dẫn địa lý Nga Sơn cho sản phẩm cói
  12. Chỉ dẫn địa lý Trà My cho sản phẩm quế vỏ
  13. Chỉ dẫn địa lý Ninh Thuận cho sản phẩm nho
  14. Chỉ dẫn địa lý Tân Triêu cho sản phẩm bưởi
  15. Chỉ dẫn địa lý Bảo Lâm cho sản phẩm hồng không hạt
  16. Chỉ dẫn địa lý Bắc Kạn cho sản phẩm quýt quả
  17. Chỉ dẫn địa lý Yên Châu cho sản phẩm xoài tròn
  18. Chỉ dẫn địa lý Mèo Vạc cho sản phẩm mật ong bạc hà
  19. Chỉ dẫn địa lý Bình Minh cho sản phẩm bưởi năm roi
  20. Chỉ dẫn địa lý Hạ Long cho sản phẩm chả mực
  21. Chỉ dẫn địa lý Bạc Liêu cho sản phẩm muối ăn
  22. Chỉ dẫn địa lý Luận Văn cho sản phẩm bưởi
  23. Chỉ dẫn địa lý Yên Tử cho sản phẩm hoa mai vàng
  24. Chỉ dẫn địa lý Quảng Ninh cho sản phẩm con ngán
  25. Chỉ dẫn địa lý Điện Biên cho sản phẩm gạo
  26. Chỉ dẫn địa lý Vĩnh Kim cho sản phẩm vú sữa lò rèn
  27. Chỉ dẫn địa lý Quảng Trị cho sản phẩm hạt tiêu
  28. Chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả
  29. Chỉ dẫn địa lý Vân Đồn cho sản phẩm Sá Sùng
  30. Chỉ dẫn địa lý Long Khánh cho sản phẩm chôm chôm
  31. Chỉ dẫn địa lý Ngọc Linh cho sản phẩm sâm củ
  32. Chỉ dẫn địa lý Vĩnh Bảo cho sản phẩm thuốc lào
  33. Chỉ dẫn địa lý Thường Xuân cho sản phẩm quế
  34. Chỉ dẫn địa lý Hà Giang cho sản phẩm cam sành
  35. Chỉ dẫn địa lý Hưng Yên cho sản phẩm nhãn lồng
  36. Chỉ dẫn địa lý Quản Bạ cho sản phẩm hồng không hạt
  37. Chỉ dẫn địa lý Xín Mần cho sản phẩm gạo tẻGià Dui
  38. Chỉ dẫn địa lý Sơn La cho sản phẩm cà phê

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here